• Trang chủ
  • Về chúng tôi
  • Hướng dẫn mua hàng
  • Tin tức
  • Tra cứu bệnh
Logo
Sản phẩmTim mạch, huyết ápThuốc Telzid 80/12.5 Medisun (6 vỉ x 10 viên)
Thuốc Telzid 80/12.5 Medisun (6 vỉ x 10 viên)
Thuốc Telzid 80/12.5 Medisun (6 vỉ x 10 viên)
Thuốc Telzid 80/12.5 Medisun (6 vỉ x 10 viên)
Thuốc Telzid 80/12.5 Medisun (6 vỉ x 10 viên)
Thương hiệu Medisun

Thuốc Telzid 80/12.5 Medisun (6 vỉ x 10 viên)

Quy cách 6 vỉ x 10 viên

Giá liên hệ
Liên hệ

Thông tin chung

Thương hiệu:Medisun
Nhóm điều trị:Tim mạch, huyết áp
Số đăng ký:893110158424

Lưu ý

  1. Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.


Thành phần

Thành phần

  1. Thành phần cho 1 viên
Thông tin thành phầnHàm lượng
Telmisartan80mg
Hydrochlorothiazide12.5mg


Chỉ định

Công dụng

Thuốc Telzid 80/12.5 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  1. Điều trị tăng huyết áp vô căn.
  2. Bệnh nhân không hoàn toàn kiểm soát được huyết áp nếu chỉ dùng telmisartan hoặc hydrochlorothiazid đơn lẻ hoặc viên phối hợp telmisartan 40 mg/hydrochlorothiazid 12,5 mg.


Hướng dẫn sử dụng

Liều dùng, cách dùng

Liều dùng và Cách dùng

Cách dùng

  1. Có thể uống Telzid 80/12.5 cùng hoặc không cùng thức ăn.

Liều dùng

  1. Người lớnDùng trên bệnh nhân không hoàn toàn kiểm soát được huyết áp khi dùng viên telmisartan 80 mg hoặc viên phối hợp telmisartan 40 mg/hydrochlorothiazid 12,5 mg.
  2. Thông thường: Uống 1 viên/ngày.
  3. Hiệu quả chống tăng huyết áp thường đạt được sau 4 - 8 tuần điều trị.
  4. Suy thậnĐộ thanh thải creatinin < 30 ml/phút: Không dùng thuốc.
  5. Độ thanh thải creatinin 30 - 60 ml/phút: Không cần phải điều chỉnh liều dùng.
  6. Nên theo dõi định kỳ chức năng thận.
  7. Suy ganKhông sử dụng.
  8. Người cao tuổiKhông cần điều chỉnh liều.
  9. Trẻ em và bệnh nhân dưới 18 tuổiChưa có báo cáo.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Chống chỉ định

Chống chỉ định

Thuốc Telzid 80/12.5 chống chỉ định trong các trường hợp sau:

  1. Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  2. Phụ nữ có thai.
  3. Thời kỳ cho con bú.
  4. Những rối loạn gây ứ mật và tắc nghẽn đường mật.
  5. Suy gan.
  6. Suy thận nặng (tốc độ thanh thải creatinin < 30ml/phút).
  7. Hạ kali huyết, tăng canxi huyết không đáp ứng với điều trị.
  8. Chống chỉ định phối hợp thuốc với aliskiren trên bệnh nhân đái tháo đường và suy giảm chức năng thận.

Tác dụng phụ

  1. Khi sử dụng thuốc Telzid 80/12 bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR). Thường gặpXét nghiệm: Tăng creatinin, tăng men gan, tăng creatin phosphokinase máu, tăng acid uric, tăng 3 lần triglyceric.
  2. Rối loạn tim: Loạn nhịp tim, nhịp tim nhanh.
  3. Rối loạn hệ thống thần kinh: Ngất xỉu, chóng mặt, dị cảm, rối loạn giấc ngủ, mất ngủ.
  4. Rối loạn mắt: Thị lực bất thường, nhìn mờ thoáng qua.
  5. Rối loạn mê đạo tai và tai: Chóng mặt.
  6. Rối loạn đường hô hấp, lồng ngực, trung thất: Bệnh lý hô hấp cấp (bao gồm viêm phổi và phù phổi), khó thở.
  7. Rối loạn đường tiêu hóa: Tiêu chảy, khô miệng, đầy hơi, đau bụng, táo bón, rối loạn tiêu hóa, nôn, viêm dạ dày.
  8. Rối loạn gan - đường mật: Bất thường chức năng gan/rối loạn gan.
  9. Rối loạn da và mô dưới da: Phù mạch (có gây tử vong), ban đỏ, ngứa, phát ban, tăng tiết mô hôi, mày đay.
  10. Roi loạn xương và mô liên kết, hệ cơ xương: Đau lưng, co thắt cơ, đau cơ, đau khớp, đau chân, chuột rút ở chân.
  11. Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng: Giảm kali máu, giảm natri mau, tăng uric máu.
  12. Sự nhiễm trùng và nhiễm ký sinh trùng: Viêm phế quản, viêm họng, viêm xoang.
  13. Rối loạn hệ miễn dịch: Tình trạng trầm trọng hoặc tiến triển bệnh ban đỏ lupus hệ thống.
  14. Rối loạn mạch: Hạ huyết áp (kẻ cả tụt huyết áp tư thế).
  15. Rối loan chung và tình trạng nơi dùng: Đau ngực, hội chứng giống cúm, đau.
  16. Rối loạn vú và hệ thống sinh sản: Bất lực.
  17. Rối loạn tâm thần: Lo lắng, trầm cảm.
  18. Rối loạn cơ xương, mô liên kết và xương: Yếu.
  19. Rối loạn thận và đường tiểu: Viêm thận mô kẽ, rối loạn chức năng thận, glucose niệu.
  20. Xét nghiệm: Tăng triglycerid.

Hướng dẫn cách xử trí ADR Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Tương tác thuốc

Tương tác thuốc

  1. TelmisartanTình trạng nồng độ lithium huyết thanh và độc tính của lithium có thể phục hồi đã được báo cáo trong quá trình dùng đồng thời lithium với các thuốc ức chế men chuyển angiotensin. Một số trường hợp cũng đã được báo cáo khi dùng chung với chất đối kháng thụ thể angiotensin II kế cả telmisartan. Hơn nữa, tốc độ thanh thải qua thận của lithium bị giảm do các thiazid do đó nguy cơ ngộ độc lithium có thể tăng khi dùng Telzid 80/12.5. Lithium và Telzid 80/12.5 chỉ nên dùng đồng thời dưới sự giám sát về y tế và cần theo dõi nồng độ lithium huyết thanh trong quá trình dùng đồng thời.
  2. Tác dụng gây mất kali của hydrochlorothiazid được làm giảm do tác dụng giữ kali của telmisartan.
  3. Tuy nhiên, tác dụng này của hydrochlorothiazid đối với kali huyết thanh có thể trở nên tiềm tàng do các thuốc khác liên quan đến mất và hạ kali huyết (ví dụ các thuốc lợi tiểu gây bài tiết kali qua đường niệu, các thuốc nhuận tràng, corticosteroid, ACTH, amphotericin, carbenoxolone, penicillin G sodium, axit salicylic và các dẫn chất).

Hydrochlorothiazid Khi được dùng đồng thời, những thuốc sau đây có thể tương tác với các thuốc lợi tiểu thiazid:

  1. Rượu, các barbiturat, hoặc các thuốc gây nghiện (narcotic): Khả năng gây hạ huyết áp thế đứng có thể xảy ra.
  2. Các thuốc chống đái đường (các thuốc uống và insulin): Có thể cần điều chỉnh liều thuốc chống đái tháo đường.

Metformin: Có nguy cơ gây nhiễm toan axit lactic khi dùng đồng thời với hydrochlorothiazid. Các loại nhựa cholestyramin và colestipol: Sự hấp thu hydrochlorothiazid có thể bị giảm khi có mặt các loại nhựa trao đổi anion. Các Digitalis glycosid: Hạ kali và magnesi huyết do thiazid tạo điều kiện thuận lợi cho xuất hiện loạn nhịp tim do digital. Các amin làm tăng huyết áp (ví du noradrenalin): Tác dụng của các amin làm tăng huyết áp có thể bị giảm. Các thuốc giãn cơ xương không khử cực (ví dụ tubocurarin): Tác dụng của các thuốc này có thể được tăng cường bởi hydrochlorothiazid. Thuốc điều trị gút: Việc điều chỉnh liều các thuốc hạ axit uric có thể cần thiết.

Bảo quản

Cách bảo quản

  1. Nhiệt độ dưới 30 độ C. Tránh ánh sáng và độ ẩm.


Ý kiến về sản phẩm

Bạn có thắc mắc về sản phẩm? Gửi câu hỏi để được giải đáp ngay!

Top bán chạy

Dành riêng cho bạn

Hoạt Huyết Nhất Nhất (Hộp 3 vỉ x 10 viên)
Nhất Nhất
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Đăng nhập để xem giá
Thập Toàn Đại Bổ Nhất Nhất (Hộp 2 vỉ x 10 viên)
Nhất Nhất
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Đăng nhập để xem giá
Thuốc Xương Khớp Nhất Nhất (Hộp 2 vỉ x 10 viên)
Nhất Nhất
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Đăng nhập để xem giá
Thực Phẩm Bảo Vệ Sức Khỏe Tố Nữ Nhất Nhất (Hộp 30 viên)
Nhất Nhất
Hộp 30 viên
Đăng nhập để xem giá
Xịt Họng Nhất Nhất (Chai 20ml)
Nhất Nhất
Chai 20ml
Đăng nhập để xem giá
Dầu Gội Dược Liệu Nguyên Xuân Dưỡng Tóc ( Chai 450ml)
Hoa Linh
Chai 450ml
Đăng nhập để xem giá
Dầu Gội Dược Liệu Nguyên Xuân Nâu (Chai 200ml)
Hoa Linh
Đăng nhập để xem giá
Dầu Gội Dược Liệu Nguyên Xuân Chắc Khoẻ (Chai 450ml)
Hoa Linh
Chai 450ml
Đăng nhập để xem giá
Dầu Gội Dược Liệu Nguyên Xuân Sạch Gàu (Chai 450ml)
Hoa Linh
Chai 450ml
Đăng nhập để xem giá
Kem đánh răng dược liệu Ngọc Châu (Tuýp 100g)
Hoa Linh
Tuýp 100g
Đăng nhập để xem giá
Kem chống nắng Acnes Blemish Control Sunscreen (Chai 50g)
Acnes
Quy cách Chai 50g
Đăng nhập để xem giá
Kem Ngừa Mụn Yoosun Acnes (Tuýp 15g)
Yoosun
Đăng nhập để xem giá
Kem mờ sẹo và thâm dạng gel Acnes Scar Care (Tuýp 12g)
Acnes
Tuýp 12g
Đăng nhập để xem giá
Giấy thấm dầu Acnes Oil Remover Paper (Gói x 100 tờ)
Acnes
100 tờ
Đăng nhập để xem giá
Sữa rửa mặt Acnes Oil Control Cleanser (Tuýp 100g)
Acnes
Tuýp 100 g
Đăng nhập để xem giá
Kem Dưỡng Săn Chắc Da SPF 15 ( Lọ 50mL)
Sasy n Savy
Đăng nhập để xem giá
Tinh Chất Dưỡng Trắng Và Sáng Da Chuyên Sâu (50mL)
Sasy n Savy
Đăng nhập để xem giá
Tinh Chất Phục Hồi Da Giàu Vitamin (50mL)
Sasy n Savy
Đăng nhập để xem giá
Tinh Chất Vitamin Chống Lão Hóa (50mL)
Sasy n Savy
Đăng nhập để xem giá

Sản phẩm yêu thích

ZaloFacebook