



Chai 5ml
Dexamethasone: 0.1%
Viêm màng bồ đào trước mãn tính và tổn thương giác mạc do hóa chất, tia xạ hay bỏng nhiệt do dị vật.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Đối tượng sử dụng: Đọc kĩ hướng dẫn trước khi sử dụng
Quá mẫn với một số thành phần của thuốc.
Tương tác thuốc: Chưa có báo cáo
Quy cách: Chai x 5ml
Bảo quản: Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ dưới 30°C.
Mỗi lọ 5ml chứa:
Tobramycin sulfate tương đương 15mg Tobramycin.
Dexamethason natri phosphate tương đương 5mg Dexamethason.
Tá dược: Benzalkonium chlorid, dinatri edetat, natri chlorid, natri sulfat, nước cất vừa đủ 5ml.
Viêm ở mắt có đáp ứng với steroid, và có nhiễm khuẩn nông ở mắt hay có nguy cơ nhiễm khuẩn ở mắt do các vi khuẩn nhạy cảm gây nên.
Viêm kết mạc mi và kết mạc nhãn cầu, viêm kết mạc và bán phần trước nhãn nhằm giảm được phù nề và tình trạng viêm.
Viêm màng bồ đào trước mãn tính và tổn thương giác mạc do hóa chất, tia xạ hay bỏng nhiệt do dị vật.
Nhỏ 1 - 2 giọt/lần, 4 - 6 giờ/lần. Trong 24 đến 48 giờ đầu có thể tăng liều lên đến 1 - 2 giọt/2 giờ/lần. Nên giảm dần số lần nhỏ thuốc khi có cải thiện các dấu hiệu lâm sàng.
Không nên ngưng điều trị quá sớm.
Đậy nắp sau khi sử dụng. Sử dụng thuốc trong vòng 30 ngày sau khi đã mở nắp lần đầu.
Viêm biểu mô giác mạc do Herpes simplex (viêm giác mạc dạng cành cây), bệnh đậu bò, thủy đậu và nhiều bệnh khác của kết mạc và giác mạc do virus gây ra. Nhiễm Mycobacterium ở mắt. Bệnh do nấm gây ra ở các bộ phận của mắt. Quá mẫn với một số thành phần của thuốc.
Không có báo cáo.
Nơi khô, dưới 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp.