


Hộp 3 vỉ x 10 viên/ túi nhôm
| Thông tin thành phần | Hàm lượng |
| Acid ursodeoxycholic | 200mg |
Thuốc dạng viên dùng đường uống, nên nuốt nguyên viên với nước.
| Xơ gan do mật nguyên phát (PBC) Người lớn: Liều dùng khuyến cáo là 14 ± 2 mg/kg/ngày. Trong 3 tháng đầu điều trị, MaxxHepa®Urso nên được uống chia liều trong ngày. Cùng với sự cải thiện các trị số của gan có thể dùng liều một lần vào buổi tối. Trẻ em: Liều dùng tính theo trọng lượng cơ thể. Liều dùng MaxxHepa®Urso trong điều trị xơ gan do mật nguyên phát (12 - 16 mg/kg/ngày)Cân nặng (kg) | Liều dùng (mg) | MaxxHepa®Urso 200 |
| 10 - 20 | 120 - 320 | 1 viên nang mềm mỗi ngày |
| 20 - 30 | 240 - 480 | 1 viên nang mềm x 1 - 2 lần/ngày |
| 30 - 40 | 360 - 640 | 1 viên nang mềm x 2 - 3 lần/ngày |
| 40 - 50 | 480 - 800 | 1 viên nang mềm x 2 - 4 lần/ngày |
| 50 - 60 | 600 - 960 | 1 viên nang mềm x 3 - 4 lần/ngày |
| 60 - 70 | 720 - 1120 | 2 viên nang mềm x 2 - 3 lần/ngày |
| > 70 | > 1120 | 2 viên nang mềm x 3 - 4 lần/ngày |
| Làm tan sỏi túi mật Người lớn: Liều thường dùng là 8 - 12 mg/kg/ngày dùng một lần vào buổi tối hoặc chia thành nhiều liều. Khi cần thiết, có thể tăng liều lên 15 mg/kg mỗi ngày đối với bệnh nhân béo phì. Thời gian điều trị có thể lên đến hai năm, tùy thuộc vào kích thước của sỏi, và cần được tiếp tục trong ba tháng sau khi tan sỏi rõ ràng. Trẻ em: Sỏi túi mật giàu cholesterol và xơ gan do mật nguyên phát rất hiếm gặp ở trẻ em, nhưng khi phát hiện bệnh, liều dùng nên tính theo trọng lượng cơ thể. Không có dữ liệu đầy đủ về hiệu quả và tính an toàn đối với trẻ em. Người lớn tuổi: Không có bằng chứng gợi ý cần thay đổi liều cho người lớn nhưng cần thận trọng khi dùng cho bệnh nhân lớn tuổi. Liều dùng MaxxHepa®Urso trong điều trị làm tan sỏi túi mật (8 - 12 mg/kg/ngày)Cân nặng (kg) | Liều dùng (mg) | MaxxHepa®Urso 200 |
| 10 - 20 | 80 - 240 | 1 viên nang mềm mỗi ngày |
| 20 - 30 | 160 - 360 | 1 viên nang mềm x 1 - 2 lần/ngày |
| 30 - 40 | 240 - 480 | 1 viên nang mềm x 1 - 2 lần/ngày |
| 40 - 50 | 320 - 600 | 1 viên nang mềm x 2 - 3 lần/ngày |
| 50 - 60 | 400 - 720 | 1 viên nang mềm x 2 - 3 lần/ngày |
| 60 - 70 | 480 - 840 | 1 - 2 viên nang mềm x 2 - 4 lần/ngày |
| > 70 | > 840 | 2 - 3 viên nang mềm x 3 - 4 lần/ngày |
| Rối loạn gan mật liên quan đến bệnh xơ nang ở trẻ em 6 - 18 tuổi Liều dùng khuyến cáo của acid ursodeoxycholic là 20 mg/kg/ngày chia làm 2 - 3 lần, khi cần thiết có thể tăng lên đến 30 mg/kg mỗi ngày. Liều dùng MaxxHepa®Urso trong điều trị rối loạn gan mật liên quan đến bệnh xơ nang ở trẻ em 6 - 18 tuổi (20 mg/kg/ngày)Cân nặng (kg) | Liều dùng (mg) | MaxxHepa®Urso 200 |
| 10 - 20 | 200 - 400 | 1 viên nang mềm x 1 - 2 lần/ngày |
| 20 - 30 | 400 - 600 | 1 viên nang mềm x 2 - 3 lần/ngày |
| 30 - 40 | 600 - 800 | 1 viên nang mềm x 3 - 4 lần/ngày |
| 40 - 50 | 800 - 1000 | 1 - 2 viên nang mềm x 3 - 4 lần/ngày |
| 50 - 60 | 1000 - 1200 | 2 viên nang mềm x 3 lần/ngày |
| > 60 | > 1200 | 2 viên nang mềm x 3 - 4 lần/ngày |
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Acid ursodeoxycholic 200 mg
MAXXHEPA URSO 200 được chỉ định trong:
Không có giới hạn về tuổi khi dùng MAXXHEPA URSO 200 trong điều trị xơ gan do mật nguyên phát (PBC) và làm tan sỏi túi mật không cản quang. Đối với bệnh nhân có cân nặng dưới 47 kg hoặc bệnh nhân không thể nuốt viên nang mềm MAXXHEPA URSO 200 thì có thể dùng dạng hỗn dịch UDCA.
Liều khuyến cáo hằng ngày theo các chỉ định khác nhau:
| Cân nặng | (kg) | Liều hằng ngày | (mg/kg) | MAXXHEPA URSO 200 | |
| Liều dùng trong 3 tháng đầu | Sau đó | ||||
| Sáng | Trưa | Tối | Tối (1 lần/ ngày) | ||
| 47-62 | 12-16 | 1 | 1 | 1 | 3 |
| 63-78 | 13-16 | 1 | 1 | 2 | 4 |
| 79-93 | 13-16 | 1 | 2 | 2 | 5 |
| 94-109 | 14-16 | 2 | 2 | 2 | 6 |
| > 110 | 2 | 2 | 3 | 7 |
| Cân nặng | (kg) | Liều hằng ngày | (mg/kg) | MAXXHEPA URSO 200 |
| Sáng | Trưa | Tối | ||
| 20-29 | 17-25 | 1 | -- | 1 |
| 30-39 | 19-25 | 1 | 1 | 1 |
| 40-49 | 20-25 | 1 | 1 | 2 |
| 50-59 | 21-25 | 1 | 2 | 2 |
| 60-69 | 22-25 | 2 | 2 | 2 |
| 70-79 | 22-25 | 2 | 2 | 3 |
| 80-89 | 22-25 | 2 | 3 | 3 |
| 90-99 | 23-25 | 3 | 3 | 3 |
| 100-109 | 23-25 | 3 | 3 | 4 |
| > 110 | 3 | 4 | 4 |
Không nên dùng MAXXHEPA URSO 200 cho các bệnh nhân có:
Khi được dùng trong rối loạn gan mật kèm bệnh xơ nang ở trẻ em từ 6-18 tuổi:
Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30oC. Tránh ánh sáng trực tiếp và nơi ẩm ướt.