• Trang chủ
  • Về chúng tôi
  • Hướng dẫn mua hàng
  • Tin tức
  • Tra cứu bệnh
Logo
Sản phẩmHỗ trợ tiêu hóa, dạ dàyThuốc Maxxhepa Urso 200 Ampharco (3 vỉ x 10 viên)
Thuốc Maxxhepa Urso 200 Ampharco (3 vỉ x 10 viên)
Thuốc Maxxhepa Urso 200 Ampharco (3 vỉ x 10 viên)
Thuốc Maxxhepa Urso 200 Ampharco (3 vỉ x 10 viên)
Thương hiệu Ampharco

Thuốc Maxxhepa Urso 200 Ampharco (3 vỉ x 10 viên)

Hộp 3 vỉ x 10 viên/ túi nhôm

Đăng nhập để xem giá

Thông tin chung

Thương hiệu:Ampharco
Nhóm điều trị:Hỗ trợ tiêu hóa, dạ dày, Gan, thận
Số đăng ký:893110702424

Thành phần

Thông tin thành phầnHàm lượng
Acid ursodeoxycholic200mg

Công dụng

  1. Điều trị xơ gan do mật nguyên phát.
  2. Làm tan sỏi túi mật cholesterol không cản quang ở những bệnh nhân có hoạt động chức năng túi mật.
  3. Điều trị rối loạn gan mật kèm bệnh xơ nang ở trẻ em từ 6 - 18 tuổi.
  4. Cải thiện chức năng gan trong bệnh gan mạn tính: Gan nhiễm mỡ, viêm gan do rượu, viêm gan siêu vi, xơ gan.

Cách dùng - Liều dùng

Cách dùng

Thuốc dạng viên dùng đường uống, nên nuốt nguyên viên với nước.

Liều dùng

Xơ gan do mật nguyên phát (PBC) Người lớn: Liều dùng khuyến cáo là 14 ± 2 mg/kg/ngày. Trong 3 tháng đầu điều trị, MaxxHepa®Urso nên được uống chia liều trong ngày. Cùng với sự cải thiện các trị số của gan có thể dùng liều một lần vào buổi tối. Trẻ em: Liều dùng tính theo trọng lượng cơ thể. Liều dùng MaxxHepa®Urso trong điều trị xơ gan do mật nguyên phát (12 - 16 mg/kg/ngày)Cân nặng (kg)Liều dùng (mg)MaxxHepa®Urso 200
10 - 20120 - 3201 viên nang mềm mỗi ngày
20 - 30240 - 4801 viên nang mềm x 1 - 2 lần/ngày
30 - 40360 - 6401 viên nang mềm x 2 - 3 lần/ngày
40 - 50480 - 8001 viên nang mềm x 2 - 4 lần/ngày
50 - 60600 - 9601 viên nang mềm x 3 - 4 lần/ngày
60 - 70720 - 11202 viên nang mềm x 2 - 3 lần/ngày
> 70> 11202 viên nang mềm x 3 - 4 lần/ngày
Làm tan sỏi túi mật Người lớn: Liều thường dùng là 8 - 12 mg/kg/ngày dùng một lần vào buổi tối hoặc chia thành nhiều liều. Khi cần thiết, có thể tăng liều lên 15 mg/kg mỗi ngày đối với bệnh nhân béo phì. Thời gian điều trị có thể lên đến hai năm, tùy thuộc vào kích thước của sỏi, và cần được tiếp tục trong ba tháng sau khi tan sỏi rõ ràng. Trẻ em: Sỏi túi mật giàu cholesterol và xơ gan do mật nguyên phát rất hiếm gặp ở trẻ em, nhưng khi phát hiện bệnh, liều dùng nên tính theo trọng lượng cơ thể. Không có dữ liệu đầy đủ về hiệu quả và tính an toàn đối với trẻ em. Người lớn tuổi: Không có bằng chứng gợi ý cần thay đổi liều cho người lớn nhưng cần thận trọng khi dùng cho bệnh nhân lớn tuổi. Liều dùng MaxxHepa®Urso trong điều trị làm tan sỏi túi mật (8 - 12 mg/kg/ngày)Cân nặng (kg)Liều dùng (mg)MaxxHepa®Urso 200
10 - 2080 - 2401 viên nang mềm mỗi ngày
20 - 30160 - 3601 viên nang mềm x 1 - 2 lần/ngày
30 - 40240 - 4801 viên nang mềm x 1 - 2 lần/ngày
40 - 50320 - 6001 viên nang mềm x 2 - 3 lần/ngày
50 - 60400 - 7201 viên nang mềm x 2 - 3 lần/ngày
60 - 70480 - 8401 - 2 viên nang mềm x 2 - 4 lần/ngày
> 70> 8402 - 3 viên nang mềm x 3 - 4 lần/ngày
Rối loạn gan mật liên quan đến bệnh xơ nang ở trẻ em 6 - 18 tuổi Liều dùng khuyến cáo của acid ursodeoxycholic là 20 mg/kg/ngày chia làm 2 - 3 lần, khi cần thiết có thể tăng lên đến 30 mg/kg mỗi ngày. Liều dùng MaxxHepa®Urso trong điều trị rối loạn gan mật liên quan đến bệnh xơ nang ở trẻ em 6 - 18 tuổi (20 mg/kg/ngày)Cân nặng (kg)Liều dùng (mg)MaxxHepa®Urso 200
10 - 20200 - 4001 viên nang mềm x 1 - 2 lần/ngày
20 - 30400 - 6001 viên nang mềm x 2 - 3 lần/ngày
30 - 40600 - 8001 viên nang mềm x 3 - 4 lần/ngày
40 - 50800 - 10001 - 2 viên nang mềm x 3 - 4 lần/ngày
50 - 601000 - 12002 viên nang mềm x 3 lần/ngày
> 60> 12002 viên nang mềm x 3 - 4 lần/ngày

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Lưu ý

  1. Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

  1. Quá mẫn với acid mật hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  2. Viêm túi mật hoặc đường mật cấp tính.
  3. Tắc ống mật (tắc ống mật chủ hoặc ống túi mật).
  4. Cơn đau quặn mật thường xuyên.
  5. Sỏi mật vôi hóa cản quang.
  6. Co thắt túi mật suy giảm, túi mật không hoạt động chức năng.
  7. Bệnh viêm ruột.
  8. Các tình trạng bệnh gan và ruột cản trở sự quay trở lại tuần hoàn gan-ruột của các acid mật: Ứ mật ngoài gan, ứ mật trong gan, bệnh gan cấp tính, mạn tính hay nặng, đang bị loét tá tràng, đang bị loét dạ dày.
  9. Khi được dùng trong rối loạn gan mật kèm bệnh xơ nang ở trẻ em từ 6 - 18 tuổi: Phẫu thuật nối thông đường mật - ruột không thành công hay không hồi phục dòng mật ở trẻ em bị teo đường mật.

Tương tác thuốc

  1. Các chất gắn kết acid mật (cholestyramin và colestipol), thuốc kháng acid chứa nhôm có thể cản trở hoạt động của ursodiol bằng cách làm giảm sự hấp thu của nó.
  2. Than hoạt có thể làm giảm sự hấp thu ursodiol.
  3. Acid ursodeoxycholic có thể làm tăng hấp thu ciclosporin và tăng nồng độ ciclosporin trong huyết thanh. Vì vậy, bác sĩ nên kiểm tra nồng độ ciclosporin và điều chỉnh liều nếu cần.
  4. Acid ursodeoxycholic có thể làm giảm hấp thu ciprofloxacin.
  5. Acid ursodeoxycholic đã cho thấy có thể làm giảm nồng độ đỉnh trong huyết tương (Cmax) và diện tích dưới đường cong (AUC) của thuốc đối vận canxi nitrendipin.
  6. Người ta khuyến cáo rằng không nên kê toa đồng thời với các thuốc làm tăng thải cholesterol qua mật, như các nội tiết tố tạo estrogen, thuốc ngừa thai uống và một số thuốc hạ cholesterol trong máu.

Cách bảo quản

  1. Bảo quản dưới 30oC, tránh ánh nắng trực tiếp.

Quy cách

  1. 3 vỉ x 10 viên

Thành phần

Acid ursodeoxycholic 200 mg

Chỉ định

Chỉ định

MAXXHEPA URSO 200 được chỉ định trong:

  1. Điều trị xơ gan do mật nguyên phát.
  2. Làm tan sỏi túi mật cholesterol không cản quang ở những bệnh nhân có hoạt động chức năng túi mật.
  3. Điều trị rối loạn gan mật kèm bệnh xơ nang ở trẻ em từ 6-18 tuổi.

Hướng dẫn sử dụng

Liều dùng, cách dùng

Không có giới hạn về tuổi khi dùng MAXXHEPA URSO 200 trong điều trị xơ gan do mật nguyên phát (PBC) và làm tan sỏi túi mật không cản quang. Đối với bệnh nhân có cân nặng dưới 47 kg hoặc bệnh nhân không thể nuốt viên nang mềm MAXXHEPA URSO 200 thì có thể dùng dạng hỗn dịch UDCA.

Liều khuyến cáo hằng ngày theo các chỉ định khác nhau:

  1. Điều trị xơ gan do mật nguyên phát (PBC)
  2. Liều hằng ngày phụ thuộc vào cân nặng của cơ thể, và dao động từ 3 đến 7 viên (14 ± 2 mg UDCA/ kg).
  3. Trong 3 tháng đầu điều trị, MAXXHEPA URSO 200 nên được chia thành nhiều lần trong ngày.
  4. Để cải thiện chức năng gan, nên uống 1 lần trong ngày vào buổi tối.
Cân nặng(kg)Liều hằng ngày(mg/kg)MAXXHEPA URSO 200
Liều dùng trong 3 tháng đầuSau đó
SángTrưaTốiTối (1 lần/ ngày)
47-6212-161113
63-7813-161124
79-9313-161225
94-10914-162226
> 110 2237

  1. MAXXHEPA URSO 200 nên nuốt nguyên viên với nước. Cần uống thuốc đúng theo lịch trình.
  2. Việc dùng MAXXHEPA URSO 200 để điều trị PBC có thể phải kéo dài vô thời hạn.
  3. Làm tan sỏi túi mật
  4. Người lớn và người cao tuổi: liều thường dùng là 8-12 mg/kg/ngày dùng một lần vào buổi tối.
  5. Thời gian điều trị làm tan sỏi mật từ 6 -24 tháng phụ thuộc vào kích thước và thành phần của sỏi.
  6. Theo dõi hình chụp hay kết quả siêu âm túi mật mỗi 6 tháng đến khi sỏi mật biến mất.
  7. Điều trị nên được tiếp tục cho đến khi kết quả hình chụp và/ hoặc kết quả siêu âm túi mật trong 2 lần cách nhau 4 – 12 tuần không thấy sỏi mật. Bởi vì những kỹ thuật này không đáng tin cậy đối với các sỏi có đường kính < 2mm. Khả năng tái phát sỏi mật sau khi hòa tan bằng cách điều trị với acid mật ước tính lên tới 50% trong 5 năm. Hiệu quả của UDCA trong việc điều trị sỏi mật cản quang hoặc sỏi cản quang một phần chưa được kiểm tra, nhưng các sỏi này thường ít tan hơn các sỏi không cản quang. Các loại sỏi không cholesterol chiếm tới 10-15% trong các loại sỏi không cản quang và có thể không được hòa tan bởi các acid mật.
  8. Người lớn tuổi: không có bằng chứng gợi ý cần thay đổi liều cho người lớn nhưng cần thận trọng khi dùng cho bệnh nhân lớn tuổi.
  9. Trẻ em: sỏi túi mật giàu cholesterol và xơ gan do mật nguyên phát rất hiếm gặp ở trẻ em, nhưng khi phát hiện bệnh, liều dùng nên tính theo trọng lượng cơ thể. Không có dữ liệu đầy đủ về hiệu quả và tính an toàn đối với trẻ em.
  10. Điều trị rối loạn gan mật kèm bệnh xơ nang ở trẻ em từ 6-18 tuổi.
  11. Liều dùng khuyến cáo của UDCA là 20 mg/kg/ngày, chia làm 2-3 lần, khi cần thiết có thể tăng lên đến 30 mg/kg mỗi ngày.
Cân nặng(kg)Liều hằng ngày(mg/kg)MAXXHEPA URSO 200
SángTrưaTối
20-2917-251--1
30-3919-25111
40-4920-25112
50-5921-25122
60-6922-25222
70-7922-25223
80-8922-25233
90-9923-25333
100-10923-25334
> 110 344


Liều dùng, cách dùng

Chống chỉ định

Chống chỉ định

Không nên dùng MAXXHEPA URSO 200 cho các bệnh nhân có:

  1. Quá mẫn với acid mật hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
  2. Viêm túi mật hoặc đường mật cấp tính.
  3. Tắc ống mật (tắc ống mật chủ hoặc ống túi mật).
  4. Cơn đau quặn mật thường xuyên.
  5. Sỏi mật vôi hóa cản quang.
  6. Co thắt túi mật suy giảm, túi mật không hoạt động chức năng.
  7. Bệnh viêm ruột.
  8. Các tình trạng bệnh gan và ruột cản trở sự quay trở lại tuần hoàn gan-ruột của các acid mật: ứ mật ngoài gan, ứ mật trong gan, bệnh gan cấp tính, mạn tính hay nặng, đang bị loét tá tràng, đang bị loét dạ dày.

Khi được dùng trong rối loạn gan mật kèm bệnh xơ nang ở trẻ em từ 6-18 tuổi:

  1. Phẫu thuật nối thông đường mật-ruột không thành công hay không hồi phục dòng mật ở trẻ em bị teo đường mật.

Tương tác thuốc

Bảo quản

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30oC. Tránh ánh sáng trực tiếp và nơi ẩm ướt.

Ý kiến về sản phẩm

Bạn có thắc mắc về sản phẩm? Gửi câu hỏi để được giải đáp ngay!

Top bán chạy

Dành riêng cho bạn

Hoạt Huyết Nhất Nhất (Hộp 3 vỉ x 10 viên)
Nhất Nhất
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Đăng nhập để xem giá
Thập Toàn Đại Bổ Nhất Nhất (Hộp 2 vỉ x 10 viên)
Nhất Nhất
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Đăng nhập để xem giá
Thuốc Xương Khớp Nhất Nhất (Hộp 2 vỉ x 10 viên)
Nhất Nhất
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Đăng nhập để xem giá
Thực Phẩm Bảo Vệ Sức Khỏe Tố Nữ Nhất Nhất (Hộp 30 viên)
Nhất Nhất
Hộp 30 viên
Đăng nhập để xem giá
Xịt Họng Nhất Nhất (Chai 20ml)
Nhất Nhất
Chai 20ml
Đăng nhập để xem giá
Dầu Gội Dược Liệu Nguyên Xuân Dưỡng Tóc ( Chai 450ml)
Hoa Linh
Chai 450ml
Đăng nhập để xem giá
Dầu Gội Dược Liệu Nguyên Xuân Nâu (Chai 200ml)
Hoa Linh
Đăng nhập để xem giá
Dầu Gội Dược Liệu Nguyên Xuân Chắc Khoẻ (Chai 450ml)
Hoa Linh
Chai 450ml
Đăng nhập để xem giá
Dầu Gội Dược Liệu Nguyên Xuân Sạch Gàu (Chai 450ml)
Hoa Linh
Chai 450ml
Đăng nhập để xem giá
Kem đánh răng dược liệu Ngọc Châu (Tuýp 100g)
Hoa Linh
Tuýp 100g
Đăng nhập để xem giá
Kem chống nắng Acnes Blemish Control Sunscreen (Chai 50g)
Acnes
Quy cách Chai 50g
Đăng nhập để xem giá
Kem Ngừa Mụn Yoosun Acnes (Tuýp 15g)
Yoosun
Đăng nhập để xem giá
Kem mờ sẹo và thâm dạng gel Acnes Scar Care (Tuýp 12g)
Acnes
Tuýp 12g
Đăng nhập để xem giá
Giấy thấm dầu Acnes Oil Remover Paper (Gói x 100 tờ)
Acnes
100 tờ
Đăng nhập để xem giá
Sữa rửa mặt Acnes Oil Control Cleanser (Tuýp 100g)
Acnes
Tuýp 100 g
Đăng nhập để xem giá
Kem Dưỡng Săn Chắc Da SPF 15 ( Lọ 50mL)
Sasy n Savy
Đăng nhập để xem giá
Tinh Chất Dưỡng Trắng Và Sáng Da Chuyên Sâu (50mL)
Sasy n Savy
Đăng nhập để xem giá
Tinh Chất Phục Hồi Da Giàu Vitamin (50mL)
Sasy n Savy
Đăng nhập để xem giá
Tinh Chất Vitamin Chống Lão Hóa (50mL)
Sasy n Savy
Đăng nhập để xem giá

Sản phẩm yêu thích

ZaloFacebook