• Trang chủ
  • Về chúng tôi
  • Hướng dẫn mua hàng
  • Tin tức
  • Tra cứu bệnh
Logo
Sản phẩmHormon, sinh lýThuốc C.ales 20mg Pharimexco (1 viên)
Thuốc C.ales 20mg Pharimexco (1 viên)
Thuốc C.ales 20mg Pharimexco (1 viên)
Thuốc C.ales 20mg Pharimexco (1 viên)
Thương hiệu Pharimexco

Thuốc C.ales 20mg Pharimexco (1 viên)

Giá liên hệ
Liên hệ

Thông tin chung

Thương hiệu:Pharimexco
Nhóm điều trị:Hormon, sinh lý

Thành phần

Thông tin thành phần

Hàm lượng

Tadalafil

20mg

Công dụng

Thuốc C.ALES 20 mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
  • Dùng cho nam giới từ 18 tuổi trở lên. Không dùng thuốc cho phụ nữ.
  • Thuốc chỉ có tác dụng khi có ham muốn tình dục : Điều trị rối loạn cương dương ở nam giới.

Cách dùng - Liều dùng

Cách dùng

  • Uống thuốc trước khi quan hệ tình dục ít nhất 30 phút.

Liều dùng

  • Liều thông thường là mỗi lần 1 viên khi cần thiết. Không dùng hơn 1 viên mỗi ngày.
Bệnh nhân suy thận:
  • Độ thanh thải creatinin 30-50 ml/phút liều tối đa là ½ viên (10mg)/lần trong 48 giờ.
  • Độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút hoặc thẩm tách máu: không được dùng C.ales
Bệnh nhân suy gan:
  • Nhẹ hoặc vừa: liều tối đa ½ viên/1 lần/ngày.
  • Nặng: không được dùng C.ales® 20mg.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Lưu ý

  • Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.

Chống chỉ định

  • Phụ nữ và trẻ em dưới 18 tuổi.
  • Bệnh nhân quá mẫn với tadalafil hay với bất cứ thành phần nào của thuốc.
  • Sử dụng đồng thời tadalafil với các nitrat hữu cơ dưới bất cứ dạng nào.
  • Bệnh nhân bị nhồi máu cơ tim mới trong vòng 90 ngày, bệnh nhân có cơn đau thắt ngực không ổn định hay có cơn đau thắt ngực xảy ra trong khi giao hợp, bệnh nhân suy tim nặng trong vòng mới 6 tháng, bệnh nhân bị loạn nhịp tim không kiếm soát được, huyết áp thấp (<90/50 mm Hg) hay tăng huyết áp không kiểm soát được và bệnh nhân bị tai biến mạch máu não trong vòng mới 6 tháng.

Tương tác thuốc

  • Chất ức chế chọn lọc CYP3A4 như ketoconazol, làm tăng diện tích dưới đường cong (AUC) của tadalafil tới 107% so với giá trị AUC của tadalafil với liều 10mg chỉ sử dụng một mình.
  • Một vài chất ức chế enzym protease như ritonavir hay saquinavir và những chất ức chế CYP3A4 khác như erythromycin, clarythromycin, itraconazol và nước ép bưởi khi sử dụng đóng thời với tadalafil cần phải thận trọng vì chúng có thể làm tăng nồng độ huyết tương của tadalafil.
  • Chất cảm ứng CYP3A4 như rifampicin làm giảm diện tích dưới đường cong (AUC) tadalafil tới 88% so với giá trị AUC của tadalafil với liều 10 mg khi sử dụng một mình. Sử dụng đồng thời các chất cảm ứng CYP3A4 khác như phenobarbital, phenytoin và carbamazepin sẽ làm giảm nồng độ của tadalafil trong huyết tương.
  • TadalafiI có biểu hiện gây tăng tác động hạ áp của nitrat do đó không sử dụng tadalafil cho bệnh nhân đang dùng bất cứ dạng thuốc nào cùa nitrat hữu cơ. Tadalafil không ức chế hay cảm ứng chất đồng dạng CYP450 bao gồm CYP1A2, CYP2D6, CYP2E1, CYP2C9.
  • Tadalafil không có tác động làm thay đổi thời gian prothrombin khi dùng chung với warfarin. Bệnh nhân sử dụng đóng thời tadalafil với các loại thuốc hạ huyết áp có lẽ sẽ có hạ huyết áp nhưng thường là giảm ít và không có thay đổi rõ rệt trên lâm sàng. Không thấy có thay đổi nào trên nồng độ của tadalafiI 3 giờ sau khi dùng thuốc đồng thời với rượu. TadalafiI làm tăng khả dụng sinh học của ethinyl -estradiol dùng đường uống.
  • Thuốc kháng acid (magnesium hydroxid, aluminium hydroxid) làm giảm hấp thu Tadalafil.
  • Thuốc alpha - blocker: cần thận trọng khi dùng phối hợp chất ức chế PDE5 (bao gồm tadalafil) với alpha - blocker vì các chất ức chế PDE5 chặn được cả hiệu ứng của thuốc giãn mạch và thuốc hạ huyết áp.

Cách bảo quản

  • Bảo quản dưới 30oC, tránh ánh nắng trực tiếp.

Quy cách

  • 1 viên

Thành phần

Chỉ định

Hướng dẫn sử dụng

Liều dùng, cách dùng

Chống chỉ định

Tương tác thuốc

Bảo quản

Ý kiến về sản phẩm

Bạn có thắc mắc về sản phẩm? Gửi câu hỏi để được giải đáp ngay!

Top bán chạy

Dành riêng cho bạn

Hoạt Huyết Nhất Nhất (Hộp 3 vỉ x 10 viên)
Nhất Nhất
Hộp 3 vỉ x 10 viên
Đăng nhập để xem giá
Thập Toàn Đại Bổ Nhất Nhất (Hộp 2 vỉ x 10 viên)
Nhất Nhất
Hộp 2 vỉ x 10 viên
Đăng nhập để xem giá
Thuốc Xương Khớp Nhất Nhất (Hộp 2 vỉ x 10 viên)
Nhất Nhất
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Đăng nhập để xem giá
Thực Phẩm Bảo Vệ Sức Khỏe Tố Nữ Nhất Nhất (Hộp 30 viên)
Nhất Nhất
Hộp 30 viên
Đăng nhập để xem giá
Xịt Họng Nhất Nhất (Chai 20ml)
Nhất Nhất
Chai 20ml
Đăng nhập để xem giá
Dầu Gội Dược Liệu Nguyên Xuân Dưỡng Tóc ( Chai 450ml)
Hoa Linh
Chai 450ml
Đăng nhập để xem giá
Dầu Gội Dược Liệu Nguyên Xuân Nâu (Chai 200ml)
Hoa Linh
Đăng nhập để xem giá
Dầu Gội Dược Liệu Nguyên Xuân Chắc Khoẻ (Chai 450ml)
Hoa Linh
Chai 450ml
Đăng nhập để xem giá
Dầu Gội Dược Liệu Nguyên Xuân Sạch Gàu (Chai 450ml)
Hoa Linh
Chai 450ml
Đăng nhập để xem giá
Kem đánh răng dược liệu Ngọc Châu (Tuýp 100g)
Hoa Linh
Tuýp 100g
Đăng nhập để xem giá
Kem chống nắng Acnes Blemish Control Sunscreen (Chai 50g)
Acnes
Quy cách Chai 50g
Đăng nhập để xem giá
Kem Ngừa Mụn Yoosun Acnes (Tuýp 15g)
Yoosun
Đăng nhập để xem giá
Kem mờ sẹo và thâm dạng gel Acnes Scar Care (Tuýp 12g)
Acnes
Tuýp 12g
Đăng nhập để xem giá
Giấy thấm dầu Acnes Oil Remover Paper (Gói x 100 tờ)
Acnes
100 tờ
Đăng nhập để xem giá
Sữa rửa mặt Acnes Oil Control Cleanser (Tuýp 100g)
Acnes
Tuýp 100 g
Đăng nhập để xem giá
Kem Dưỡng Săn Chắc Da SPF 15 ( Lọ 50mL)
Sasy n Savy
Đăng nhập để xem giá
Tinh Chất Dưỡng Trắng Và Sáng Da Chuyên Sâu (50mL)
Sasy n Savy
Đăng nhập để xem giá
Tinh Chất Phục Hồi Da Giàu Vitamin (50mL)
Sasy n Savy
Đăng nhập để xem giá
Tinh Chất Vitamin Chống Lão Hóa (50mL)
Sasy n Savy
Đăng nhập để xem giá

Sản phẩm yêu thích

ZaloFacebook